Từ: hiệp, diệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hiệp, diệp:

叶 hiệp, diệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiệp,diệp

hiệp, diệp [hiệp, diệp]

U+53F6, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 葉;
Pinyin: xie2, ye4, she4;
Việt bính: hip6;

hiệp, diệp

Nghĩa Trung Việt của từ 叶

(Động) Cổ văn là chữ hiệp .
§ Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là hiệp vận .
§ Giản thể của chữ .
diệp, như "diệp lục; khuynh diệp; bách diệp" (gdhn)

Nghĩa của 叶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (葉)
[xié]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: HIỆP
hợp nhau; hiệp。和洽;相合。
叶 韵。
hiệp vần.
Ghi chú: 另见yè
Từ phồn thể: (葉)
[yè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: DIỆP

1. lá cây。(叶儿)植物的营养器官之一,通常由叶片和叶柄组成。通称叶子。
2. lá (vật giống hình lá)。像叶子的。
百叶窗
cửa sổ lá sách
3. tờ giấy; trang。同"页"。
4. họ Nghiệp。姓。
5. thời kỳ; thời。较长时期的分段。
清朝末叶。
cuối thời Thanh
二十世纪中叶。
giữa thế kỷ hai mươi
Ghi chú: 另见xié
Từ ghép:
叶斑病 ; 叶柄 ; 叶蜂 ; 叶公好龙 ; 叶红素 ; 叶黄素 ; 叶块繁殖 ; 叶绿素 ; 叶轮 ; 叶落归根 ; 叶脉 ; 叶面施肥 ; 叶片 ; 叶鞘 ; 叶肉 ; 叶酸 ; 叶甜菜 ; 叶锈病 ; 叶序 ; 叶腋 ; 叶枝 ; 叶子 ; 叶子烟

Chữ gần giống với 叶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

Dị thể chữ 叶

, ,

Chữ gần giống 叶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叶 Tự hình chữ 叶 Tự hình chữ 叶 Tự hình chữ 叶

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệp

diệp:diệp (lúm đồng tiền)
diệp:diệp (lúm đồng tiền)
diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
diệp𠿚: 
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp:diệp (dáng lửa bừng bừng)
diệp: 
diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
diệp: 
hiệp, diệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiệp, diệp Tìm thêm nội dung cho: hiệp, diệp